Tấm Polycarbonate đặc

Hiển thị tất cả 8 kết quả


Hiện nay với nhiều công dụng và khả năng linh hoạt của tấm lợp polycarbonate đặc ruột được nhiều khách hàng ưu tiên sử dụng. Nếu đang có nhu cầu về loại tấm poly đặc này và muốn được tư vấn hay tìm đơn vị sản xuất chất lượng thì hãy đến ngay với Minh Tiến Group để nhận thêm nhiều ưu đãi nhất. Cùng tìm hiểu sản phẩm tấm lợp polycarbonate đặc? Giá của poly đặc trên thị trường hiện nay như thế nào? Hãy tìm hiểu trong bài viết dưới đây.tam poly dac

I.Tìm hiểu về tấm lợp lấy sáng Polycarbonate đặc ruột

Tấm lợp lấy sáng polycarbonate đặc ruột là vật liệu lợp mái hiện đại được ứng dụng rộng rãi trong các công trình dân dụng và công nghiệp hiện nay. Tấm lợp Polycarbonate đặc được tạo ra từ sự kết hợp của polymer và nhóm cacbonat. Đặc điểm nổi bật của tấm lợp polycarbonate đặc là khả năng truyền sáng tốt, không màu, và có độ trong suốt sánh ngang với kính, giúp tận dụng ánh sáng mặt trời một cách hiệu quả. Tấm lợp Polycarbonate đặc ruột có độ bền cực kỳ cao, chịu lực vượt trội lên đến 250 lần so với kính, đảm bảo sự ổn định dưới nhiều điều kiện thời tiết khác nhau. Ngoài ra, vật liệu này còn có khả năng cách âm, giảm tiếng ồn hiệu quả. Tấm lợp sáng Polycarbonate đặc được ứng dụng rộng rãi không chỉ trong các công trình dân dụng mà còn trong các dự án công cộng ngoài trời, nhờ vào tính linh hoạt và thẩm mỹ cao. Tấm Poly đặc không chỉ là vật liệu trong xây dựng mà còn góp phần làm đẹp thêm cho không gian sống của bạn.
Xem thêm:Báo giá thi công tấm lợp Polycarbonate chi tiết

II. Thành phần và kích thước của tấm lợp lấy sáng Polycarbonate đặc ruột

Thành phần chính của tấm polycarbonate đặc bao gồm nhựa tổng hợp nhân tạo polycarbonate, kết hợp với các loại nhựa khác như aromatic polysudium, thermoplastic và một số phụ gia, hóa chất khác. Những thành phần này giúp tấm polycarbonate đặc có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, độ xuyên sáng và khả năng chống tia UV tốt, làm cho nó trở thành một lựa chọn phổ biến trong ngành vật liệu xây dựng. tam lop poly dac ruot Kích thước tấm lợp thông minh đặc:
  • Chiều ngang: 1220mm hoặc 1520mm
  • Chiều dài: 20m hoặc 30m
  • Độ dày: 1.5mm, 2mm, 2.5mm, 3mm, 3.5mm, 4.5mm, 6mm, 10mm

III. Bảng màu các loại tấm lợp Polycarbonate đặc

tam lop poly dac ruot Tấm poly đặc có nhiều màu sắc đa dạng, bao gồm: xanh lá cây (cool green), màu xám (cool grey), nâu đồng (cool bronze), xanh da trời (cool blue), xanh ngọc (tosca), trắng sữa (opal), màu bạc (silver millenium), trong suốt (clear). Những màu sắc khác nhau sẽ cho khả năng lấy sáng khác nhau, màu càng sáng thì độ truyền sáng càng tăng và ngược lại màu càng tối thì độ truyền sáng càng giảm. Sự truyền nhiệt cũng sẽ thay đổi tùy theo các màu sắc khác nhau.

STT Màu Độ truyền sáng  Độ truyền nhiệt
1 Màu trong (Clear) 89% 69%
2 Màu xanh ngọc (Tosca) 40% 50%
3 Màu xanh lá cây (Green) 47% 48%
4 Màu danh dương (Blue) 24% 56%
5 Màu nâu đồng, màu trà (Bronze) 36% 47%
6 Màu trắng sữa (Opal) 46% 9%

IV. Sản phẩm tấm lợp Polycarbonate đặc ruột tại Minh Tiến Group

1. Tấm lợp polycarbonate đặc ruột Skylite

tam lop poly dac ruot

Với giá cả phải chăng, phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng khác nhau chính là những điểm mạnh khiến tấm lợp sáng polycarbonate đặc Skylite được nhiều khách hàng lựa chọn. Bên cạnh đó, vật liệu này còn có khả năng chống va đập gấp 200 lần thủy tinh, độ bền cao, tuổi thọ lâu dài và không lo bị nứt hoặc vỡ. 

Ngoài ra, tấm polycarbonate đặc cũng có khả năng ngăn chặn các tác hại của tia UV, bảo vệ sức khỏe của người dùng.

2. Tấm lợp polycarbonate đặc Duralite

tam lop poly dac ruot

Tấm lợp polycarbonate đặc ruột Duralite được sản xuất trên dây chuyền hiện đại cùng nguyên liệu cao cấp. Hơn nữa, vật liệu này còn có mặt trong được phủ một lớp chống tia cực tím, cho phép ngăn chặn các tia UV có hại của mặt trời xâm nhập vào cấu trúc. Ngoài ra, tấm lợp này có trọng lượng nhẹ hơn nhiều lần so với tấm kính nên thuận lợi cho việc vận chuyển và lắp đặt, dễ dàng thi công gồ ghề giúp tiết kiệm chi phí, thời gian. 

V. Bảng giá tấm poly đặc chính hãng tại Minh Tiến Group

Báo giá các sản phẩm tấm lợp poly đặc đặc cao cấp SkyLite

Sản phẩm Độ dày(mm) Màu sắc Quy cách Ghi chú Giá bán lẻ/m2 (VNĐ)
Rộng(Khổ) Dài(m)
Giá poly đặc – SkyLite 2 Trắng trongTrắng sữa/trắng đục Xanh hồ Xanh lá Trà 1m221m52 1m82 2m1 30 Bán lẻ theo m2 hoặc theo cuộn 290.000
2,5 360.000
3 430.000
4 570.000
5 705.000
6 20 845.000
8 6 1.215.000
10 6 1.510.000
Giá poly đặc – skylite 4 Trắng trongTrắng sữa/ trắng đục Xanh hồ Trà 2m1 5m8 Bán lẻ theo m2 hoặc theo tấm Liên hệ
4.5 Liên hệ
5 Liên hệ
6 Liên hệ
8 Liên hệ
Giá poly đặc sần SkyLite 2 Trắng trong Trắng sữa/trắng đục Xanh hồ Xanh lá Trà 1m22 1m52 1m82 2m1 30 Bán lẻ theo m2 hoặc theo cuộn Liên hệ
2,5 Liên hệ
3 Liên hệ
4 Liên hệ
5 Liên hệ
6 20 Liên hệ
8 6 Liên hệ
10 6 Liên hệ
Polycarbonate sóng SkyLite Mỏng 6-8gem Trắng trongTrắng sữa/ trắng đục Xanh hồ Trà 1m07 6m Bán lẻ theo m2 hoặc theo tấm Liên hệ
1 Liên hệ
1,2 Liên hệ
1,5 Liên hệ

 Báo giá tấm lợp polycarbonate đặc phổ thông DuraLite

Sản phẩm Độ dày(mm) Màu sắc Quy cách Ghi chú Giá bán lẻ/m2 (VNĐ)
Rộng(Khổ) Dài(m)
Giá tấm poly đặc DuraLite 1,1 Trắng trongTrắng sữa/ trắng đục Xanh hồ Xanh lá Trà 1m221m52 1m82 2m1 Bán lẻ theo m2 hoặc nguyên cuộn 160.000
1,3 185.000
1,7 225.000
2 255.000
2,5 30 310.000
3 365.000
4 20 475.000
4,4 520.000
5 6 585.000
6 695.000

Bảng giá phụ kiện đi kèm khi thi công tấm lợp polycarbonate đặc ruột

Tên sản phẩm Độ dài Độ dày Đơn giá (VNĐ/cái )
Nẹp nhôm niềm tấm U7 6m 4~5mm 65.000
Nẹp nhôm nối tấm H7 6m 4~5mm 170.000

IV. Thành phần và kích thước của các tấm lợp poly đặc lấy sáng

tam lop poly dac ruot

Thành phần của tấm lợp thông minh đặc là nhựa tổng hợp nhân tạo polycarbonate với các loại nhựa khác là: aromatic polysodium, thermoplastic và các phụ gia, hóa chất khác. Tuy polycarbonate là polymer nhưng lại chứa nhóm cacbonat vì thế nên tấm Polycarbonate thường bền, chịu lực tốt, độ xuyên sáng và chống tia UV cao.

Kích thước tấm lợp thông minh đặc:

  • Chiều ngang: 1220mm hoặc 1520mm 
  • Chiều dài: 20m hoặc 30m
  • Độ dày: 1.5mm, 2mm, 2.5mm, 3mm, 3.5mm, 4.5mm, 6mm, 10mm

Xem thêm:

Thi công tấm lợp polycarbonate đặc

Tấm lợp polycarbonate rỗng

V. Bảng màu các loại tấm lợp polycarbonate đặc

tam lop poly dac ruot Tấm poly đặc có nhiều màu sắc đa dạng, bao gồm: xanh lá cây (cool green), màu xám (cool grey), nâu đồng (cool bronze), xanh da trời (cool blue), xanh ngọc (tosca), trắng sữa (opal), màu bạc (silver millenium), trong suốt (clear). Những màu sắc khác nhau sẽ cho khả năng lấy sáng khác nhau, màu càng sáng thì độ truyền sáng càng tăng và ngược lại màu càng tối thì độ truyền sáng càng giảm. Sự truyền nhiệt cũng sẽ thay đổi tùy theo các màu sắc khác nhau.

STT Màu Độ truyền sáng  Độ truyền nhiệt
1 Màu trong (Clear) 89% 69%
2 Màu xanh ngọc (Tosca) 40% 50%
3 Màu xanh lá cây (Green) 47% 48%
4 Màu danh dương (Blue) 24% 56%
5 Màu nâu đồng, màu trà (Bronze) 36% 47%
6 Màu trắng sữa (Opal) 46% 9%

VI. Ưu điểm và hạn chế của tấm poly đặc

tam lop poly dac ruot

1. Ưu điểm tấm lợp poly đặc ruột

  • Tấm polycarbonate đặc ruột nhẹ hơn kính cường lực nhưng lại độ cứng cao hơn bất kể loại nhựa khác, cho phép tạo hình đa dạng và có khả năng chống cháy tốt. Về khả năng quang học, tấm poly đặc có độ truyền sáng lên tới 89%, chỉ kém hơn kính một chút về độ trong suốt, giúp lấy sáng tự nhiên hiệu quả.
  • Với tính cường lực cao, tấm lợp lấy sáng polycarbonate đặc ruột gần như không thể bị phá vỡ bởi tác động của con người. Tấm lợp polycarbonate đặc cũng có tính ứng dụng đa dạng, phù hợp với nhiều môi trường và không gian khác nhau, đồng thời có độ bền cao mà chi phí lại thấp.
  • So sánh với tấm nhựa mica, tấm poly đặc ruột có khả năng chịu nhiệt và chống UV tốt hơn, đảm bảo an toàn cho sức khỏe người sử dụng. Nó cũng dễ dàng uốn cong, tạo hình, cách âm, cách nhiệt và chịu lực tốt.
  • Tấm polycarbonate đặc ruột cũng rất bền với thời gian, có thời gian bảo hành từ 5 đến 10 năm và thời gian sử dụng có thể lên tới trên 20 năm. Nó còn có khả năng chống chịu hóa chất tốt, không bị ăn mòn bởi hầu hết các loại kiềm và axit.
  • Cuối cùng, tấm lợp poly đặc chỉ nặng bằng một nửa so với kính cường lực, giảm thiểu hệ thống khung xương và xà gồ

2. Nhược điểm tấm lợp poly đặc ruột

  • Tấm lợp polycarbonate đặc có khả năng lấy sáng từ 80 đến 90% so với kính. Ánh sáng đi qua tấm lợp tuy không được trong suốt hoàn toàn như kính nhưng vẫn đảm bảo cung cấp đủ ánh sáng tự nhiên cho không gian.
  • Giá thành của tấm lợp polycarbonate đặc cao hơn so với các loại vật liệu lợp mái khác như tôn, ngói. Tuy nhiên, so với độ bền bỉ, khả năng lấy sáng và tính thẩm mỹ, mức giá này hoàn toàn hợp lý.
  • Khi bị hư hỏng, việc sửa chữa tấm polycarbonate khá khó khăn và thường cần thay thế mới. Tuy nhiên, tuổi thọ của loại vật liệu này khá dài, trên 20 năm, nên bạn không cần lo lắng về vấn đề này.

VII. Ứng dụng của các tấm lợp polycarbonate đặc ruột

tam lop poly dac ruot

Nhờ vào đặc tính dẻo, bền, chịu lực, chịu nhiệt tốt và trọng lượng tối ưu so với các vật liệu thông thường khác nên tấm poly đặc được ứng dụng trong nhiều lĩnh vực:

1. Ứng dụng tấm poly đặc vào đời sống

Lợp mái cho nhà ở, giếng trời, hồ bơi, nhà để xe, bến tàu xe, ban công,..Làm mái nối cho các tòa nhà cao ốc, tạo sự kết nối thông thoáng và hiện đại.

2. Ứng dụng trong sản xuất ô tô

Sử dụng cho khung trần đèn pha, các bộ phận trong suốt, ống kính bên trong, tay nắm cửa và đệm sưởi ấm của xe. Nhờ ưu điểm về độ bền, khả năng chịu nhiệt và trọng lượng nhẹ, việc ứng dụng tấm lợp polycarbonate đặc trong sản xuất ô tô giúp giảm chi phí, tăng tiện ích và giảm giá thành cho người tiêu dùng.

3. Ứng dụng tấm lợp lấy sáng polycarbonate đặc ruột trong nông nghiệp

Thiết kế nhà vòm nuôi trồng thực vật, cung cấp nguồn sáng tự nhiên phù hợp cho cây phát triển tốt. Khả năng cách nhiệt và chống tia UV hiệu quả giúp bảo vệ sức khỏe con người và giảm thiểu hiệu ứng nhà kính.

VIII. Nơi sản xuất tấm lợp  polycarbonate đặc ruột uy tín, chất lượng hàng đầu

tam lop poly dac ruot

Bạn đang có ý tưởng sử dụng các loại tấm lợp polycarbonate đặc ruột để thiết kế công trình mà chưa biết tìm mua sản phẩm chất lượng ở đâu? 

Công ty Minh Tiến chính là lựa chọn lý tưởng, là đơn vị được các khách hàng tin tưởng lựa chọn hàng đầu hiện nay. Tại đây mang đến cho bạn những sản phẩm chất lượng cao cấp, giá thành cạnh tranh nhất thị trường cho mọi khách hàng. 

Các sản phẩm của Minh Tiến rất đa dạng và phong phú về mẫu mã, chủng loại, kích thước. Khách hàng thể dễ dàng đặt các loại tấm lợp với kích thước riêng cho phù hợp với công trình mình sử dụng.

Minh Tiến Group cũng là đơn vị có nhiều kinh nghiệm hàng đầu hiện nay, có đội ngũ nhân viên kỹ thuật tay nghề cao giúp lắp đặt sản phẩm chuẩn kỹ thuật và đảm bảo an toàn.


THÔNG TIN LIÊN HỆ

  • Nhà máy: KCN Phú Nghĩa, Chương Mỹ, Hà Nội
  • Văn phòng phía Bắc: 127 Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội
  • Văn phòng phía Nam: 544 Lý Thường Kiệt, Phường 7, Tân Bình, TP. HCM
  • Hotline: 0837406886 (Ms. Thanh) - 0336899696 (Mr.Long) - 0862268566 (Mr.Anh)
  • Fax: +8424 3869 3455
  • Email: minhtiengroup.skylite@gmail.com
  • Website: https://minhtiengroup.vn
  • MST: 0316804511