Tấm lợp lấy sáng
Nội dung   ››   Tài liệu tham khảo - 12/06/2018

Khái quát PET

Nhựa kỹ thuật PET có tên đầy đủ là (Polyethylene Terephthalate) viết tắt là PET. Đặc tính: độ cứng bề mặt tốt, độ bóng sáng tốt, độ ổn định kích thước tốt, tính năng cơ học cao, chịu mài mòn, tính ổn định hóa cao, chịu được nhiệt độ cao hoặc thấp, độ trong suốt tốt, có thể cản tia cực tím, không độc hại, không mùi, tính an toàn vệ sinh cao, có thể dùng trực tiếp để đựng thực phẩm

Polyethylene terephthalate (được gọi là PET, PETE hoặc PETP hoặc PET-P) là nhựa nhiệt dẻo, thuộc loại nhựa Polyester và được dùng trong tổng hợp xơ sợi, vật đựng đồ uống, thức ăn và các loại chất lỏng; có thể ép phun để tạo hình; và trong kỹ nghệ thường kết hợp với xợi thủy tinh. Nhựa PET là một trong số những nguyên vật liệu sử dụng trong việc sản xuất sợi thủ công.

ĐẶC TÍNH
-     Có độ bền cơ học cao, tính bôi trơn và khán mài mòn, cách điện, chịu nén ép
-     Hệ số ma sát thấp và ổn định (tốt hơn so với PA), kích thước ổn định (tốt hơn POM)
-     Có độ trơ lỳ (thích hợp cho tiếp xúc với thực phẩm)



ỨNG DỤNG
-     Sử dụng rộng rãi trong ngành dệt, giấy máy móc thiết bị, thực phẩm, giao thông, cảng biển, y tế, khai thác khoáng sản, hóa chất và các ngành công nghiệp.
-     Bộ phận chịu lực, bộ phận bơm, nắp vỏ, phích cắm, Piston, đinh vít, ốc vít trong thực phẩm, phụ tùng, máy móc chính xác, vòng bi, vật liệu cách điện
-     Có thể đáp ứng các sản phẩm chịu lạnh tốt, chống cháy, chống tia UV, chống tĩnh điện, chịu tải trọng cao,.…

    Khái quát PC

    Admin 12/06/2018

    Đặc tính: Nhựa PC kỹ thuật Tính năng cơ học tốt, khả năng chống va đập cao, độ ổn định kích thước tốt, dễ gia công, chịu được môi trường ngoài trời, khả năng truyền ánh sáng cao, khó cháy, phạm vi nhiệt độ lớn, tỉ lệ co rút thấp, sự ổn định của kích thước tốt, không mùi, không gây hại cho sức khỏe con người, phù hợp điều kiện an toàn vệ sinh.

    Chi tiết