Dự toán xây dựng nhà ở cấp 4 chi phí tiết kiệm năm 2022

Đánh giá post

Đặc điểm thiết kế nhà ở cấp 4 hiện nay là gì?Dự toán xây dựng nhà ở cấp 4 chi tiết nhất. Nhà ở cấp 4 là xu hướng xây dựng nhà ở phổ biến và được nhiều người chọn lựa hiện nay. Nếu bạn đang băn khoăn không biết chi phí xây dựng một ngôi nhà ở cấp 4 là bao nhiêu thì hãy tham khảo bài viết của Minh Tiến Group dưới đây.

du toan xay dung nha o cap 4 chi tiet

1. Đặc điểm khi dự toán xây dựng nhà ở cấp 4 hiện nay

  • Kinh phí đầu tư tiết kiệm: Chỉ từ 300 triệu cho đến hơn 1 tỷ, bạn vẫn có cơ hội sở hữu những mẫu nhà cấp 4 đẹp mắt, độc đáo và đáp ứng đúng nhu cầu, vừa giúp tiết kiệm chi phí mà còn đảm bảo không gian sống được rộng rãi, tiện nghi.
  • Hoàn thành tiến độ thi công nhanh: Hiện nay, những căn nhà cấp 4 có kết cấu đơn giản, không đòi hỏi thợ tay nghề cao và rút ngắn được thời gian thi công. 
  • Tùy chỉnh về diện tích: Diện tích xây nhà cấp 4 phụ thuộc rất nhiều vào nhu cầu sử dụng và mức kinh phí dự trù của mỗi gia đình. 
  • Thiết kế đa dạng về phong cách, đáp ứng nhu cầu thẩm mỹ: Tuy nhà cấp 4 có kết cấu đơn giản, nhưng việc ứng dụng các phong cách mới lạ như phong cách cổ điển, tân cổ điển, hiện đại,… đã tạo nên tính thẩm mỹ cao cho nhiều ngôi nhà. 
  • Bố trí công năng dễ dàng: Do kiến trúc tầng thấp nên khi bố trí công năng cho nhà cấp 4 cũng dễ dàng hơn. Với những hộ gia đình có người lớn tuổi, việc bố trí cùng không gian giúp gắn kết các thành viên, tạo sự tiện nghi trong sinh hoạt.
  • Thích ứng với khí hậu Việt Nam: Với khí hậu nóng ẩm, mưa nhiều, nhiều thiên tai ở Việt Nam nên việc xây nhà cần đảm bảo kiên cố và chắc chắn. Với các hộ gia đình ở vùng đồi núi, vì thường xuyên chịu ảnh hưởng của thời tiết nên những căn nhà cấp 4 sẽ là lựa chọn tối ưu. 
  • Phù hợp quan niệm phong thủy của người Việt: Người Việt có quan niệm “nhà cao cửa rộng”, không gian sống phải mát mẻ, thoải mái. Thiết kế nhà cấp 4 với cửa chính lớn, nhiều cửa sổ cùng hệ thống sân vườn rộng, tạo không gian sáng sủa, thoáng mát. 

du toan xay dung nha o cap 4 chi tiet

2. Phân loại các mẫu nhà ở cấp 4

du toan xay dung nha o cap 4 chi tiet

tấm lợp polycarbonate lấy sáng – giải pháp lấy sáng thông minh xây dựng

  • Phân loại theo phong cách: cổ điển, tân cổ điển, hiện đại, Châu Âu,…
  • Phân loại theo diện tích: 100m2, 90m2, 80m2, 70m2,…
  • Phân loại theo mặt tiền: mặt tiền 8m, 7m, 6m, 5m,…
  • Phân loại theo hình dáng: hình vuông, dạng ống, hình chữ L,…
  • Phân loại theo công năng: 4 phòng ngủ, 3 phòng ngủ, 2 phòng ngủ,…
  • Phân loại theo số tầng: nhà cấp 4 có tầng hầm, có tum, gác lửng,…
  • Phân loại theo giá: 300 triệu, 500 triệu, 700 triệu, 900 triệu,…
  • Phân loại theo hình thức thi công: nhà cấp 4 tự túc, thi công trọn gói,…

3. Dự toán xây dựng nhà ở cấp 4 chi tiết 

3.1. Bảng quy cách vật liệu được sử dụng cho dự toán xây dựng nhà ở cấp 4

Cấu kiện Nhà mẫu Lựa chọn theo mẫu của chủ nhà
Móng Móng BTCT, dầm móng, BT

Xây bó nền

Với nền đất tốt, chiều sâu chôn móng nhỏ hơn 800: sử dụng phương án móng ghép ván đổ bê tông tại chỗ hoặc móng đá truyền thống
Cột Không có khung cột Với nền đất yếu có nguy cơ sạt lở: sử dụng phương án nhà khung chịu lực gồm: dầm, móng, cột bằng BTCT.
Nền Nền đất xử lý, lót gạch men Sử dụng vật liệu khác theo điều kiện: Láng vữa xi măng, đất, đầm lát ván, nền đất kết hợp với tôn cát đen đầm chặt. 
Tường Tường xây gạch ngang chịu lực Với dạng nhà khung chịu lực, tường mang tính chất ngăn chia, có thể sử dụng các vật liệu khác như tường gạch 2 lỗ
Mái Mái lợp tole, hoặc tôn chống nóng kết hợp phương án giằng chống bão Có thể sử dụng vật liệu khác như ngói, bê tông cốt thép

3.2. Dự toán xây dựng nhà ở cấp 4 chi tiết 

3.2.1. Mẫu số 1: Dự toán nhà ở cấp 4 đẹp

Thống kê diện tích các phòng nhà ở cấp 4

STT Tên phòng Đơn vị tính Diện tích Ghi chú
1 Hiên trước m2 8.4 Diện tích lọt lòng
2 Phòng khách – Thờ m3 16 Diện tích lọt lòng
3 Phòng ngủ 1 m4 8.3 Diện tích lọt lòng
4 Phòng ngủ 2 m5 10.4 Diện tích lọt lòng
5 Bếp nấu m6 5.3 Diện tích lọt lòng
6 Vệ sinh m7 2.7 Diện tích lọt lòng
7 Hiên sau m8 7.7 Diện tích lọt lòng
8 Tổng diện tích m9 65 6.5 x 10

Bảng dự toán chi phí xây dựng nhà cấp 4

Chủng loại Số lượng Khối lượng Đơn giá Thành tiền 
Cát sạn   15 khối 140.000/ khối 2.100.000 
Cát trắng mịn   15 khối 140.000/ khối 2.100.000 
sắt ∅14 (11.7m) 10 cây   205.000/cây 2.050.000 
Sắt ∅12 (11.7) 10 cây   150.000 /cây 1.500.000 
Sắt ∅10 (11.7) 15 cây   105.000 /cây 1.575.000 
Sắt ∅6   70 kg 15.000 / cây 1.050.000 
xi măng   5 tấn 1.440.000/ tấn 7.200.000 
Đá 1×2   5 khối 250.000/khối 1.250.000 
Gạch 6 lỗ 10.000 viên   720/ viên 7.200.000 
Sơn nước   20 lít 210.000/14m2/lít/lớp 4.200.000 
Xà gồ thép hộp 11 cây 10m   42.000/m 4.620.000 
Gạch lát nền 40×40 cm 65 thùng   97.200/thùng/6 viên 6.318.000 
Cửa sắt pano kính 10 cửa 20m2 cửa 850.000/m2 cửa 17.000.000 
Nhân công   77 m2 550.000/m2 42.350.000 
Vật liệu khác     (tôn, kẽm, buộc….) 5.000.000 
Tổng giá tiền       105.513.000

3.2.2. Mẫu số 2: Dự toán nhà ở cấp 4 tại nông thôn

du toan xay dung nha o cap 4 chi tiet

Tham khảo: tấm lợp lấy sáng loại nào tốt – Giúp lấy ánh sáng tốt nhất trong nhà

Thống kê diện tích các phòng nhà ở cấp 4

STT Tên Phòng Diện tích Ghi chú
1 Hiên trước 6 m2 Diện tích lọt lòng
2 Phòng khách + P. Thờ 12 m2 Diện tích lọt lòng
3 Phòng ngủ 1 9 m2 Diện tích lọt lòng
4 Phòng ngủ 2 0 m2 Diện tích lọt lòng
5 Bếp nấu 7.2 m2 Diện tích lọt lòng
6 Vệ sinh 1.7 m2 Diện tích lọt lòng
7 Hiên sau 1.8 m2 Diện tích lọt lòng
8 Tổng diện tích 53.3 m2 6.5×8.2 m2

Bảng dự toán chi phí xây dựng nhà ở cấp 4 đẹp

STT Chủng loại số lượng khối lượng Đơn giá Thành tiền
1 Cát sạn   15 khối 140.000/ khối 2.100.000
2 Cát trắng mịn   15 khối 140.000/ khối 2.100.000
3 sắt ∅14 (11.7m) 10 cây   205.000/cây 2.050.000
4 Sắt ∅12 (11.7m) 10 cây   150.000 /cây 1.500.000
5 Sắt ∅10 (11.7m) 15 cây   105.000 /cây 1.575.000
6 Sắt ∅6   70 kg 15.000 / cây 1.050.000
7 xi măng   5 tấn 1.440.000/ tấn 7.200.000
8 Đá 1×2   5 khối 250.000/khối 1.250.000
9 Gạch 6 lỗ 10.000 viên   720/ viên 7.200.000
10 Sơn nước   20 lít 210.000/14m2/lít/lớp 4.200.000
11 Xà gồ thép hộp 11 cây 10m   42.000/m 4.620.000
12 Gạch lát nền 40×40 cm 45 thùng   97.200/thùng/6 viên 4.374.000
13 Cửa sắt pano kính 7 cửa 20m2 cửa 850.000/m2 cửa 11.900.000
14 Nhân công   53 m2 550.000/m2 29.150.000
15 Vật liệu khác     (tôn, kẽm, buộc….) 5.000.000
16 Tổng giá tiền 85.269.000

Trên đây là những thông tin mà Minh Tiến Group đã cung cấp cho bạn về dự toán xây dựng nhà ở cấp 4 chi tiết nhất. Hy vọng bài viết trên đã giúp bạn có được những thông tin cần thiết khi quyết định xây 1 ngôi nhà ở cấp 4 cho bản thân với chi phí hợp lý và tối ưu nhất.


THÔNG TIN LIÊN HỆ

Nhà máy: KCN Phú Nghĩa, Chương Mỹ, Hà Nội

Văn phòng phía Bắc: 127 Trường Trinh, Thanh Xuân, Hà Nội

Văn phòng phía Nam: 544 Lý Thường Kiệt, Phường 7, Tân Bình, TP. HCM

Hotline: 0837406886 (Ms. Thanh) – 0336899696 (Mr.Long) – 0862268566 (Mr.Anh)

Fax: +8424 3869 3455

Email: minhtiengroup.skylite@gmail.com

Website: https://minhtiengroup.vn

MST: 0316804511

Xem thêm:

Đơn giá nhân công xây dựng nhà cấp 4 tiết kiệm chí phí trong thi công

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.